CNAPS Code cho China Construction Bank in Gansu
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| China Construction Bank Corporation Longxi Branch | 105829330013 | 中国建设银行股份有限公司陇西支行 |
| China Construction Bank Corporation Weiyuan Branch | 105829430212 | 中国建设银行股份有限公司渭源支行 |
| China Construction Bank Corporation Zhangxian Branch | 105829630228 | 中国建设银行股份有限公司漳县支行 |
| China Construction Bank Corporation Tongwei Branch | 105829230012 | 中国建设银行股份有限公司通渭支行 |
| China Construction Bank Corporation Dingxi Xiyan Road Branch | 105829000071 | 中国建设银行股份有限公司定西西岩路支行 |
| China Construction Bank Dingxi Center Branch | 105829003012 | 中国建设银行定西中心支行 |
| China Construction Bank Corporation Lintao West Street Savings Branch | 105829500108 | 中国建设银行股份有限公司临洮西街储蓄所 |
| China Construction Bank Corporation Dingxi New Town Branch | 105829000047 | 中国建设银行股份有限公司定西新城支行 |
| China Construction Bank Corporation Longxi Gulou Branch | 105829300172 | 中国建设银行股份有限公司陇西鼓楼支行 |
| China Construction Bank Corporation Tongwei Cultural Plaza Branch | 105829230246 | 中国建设银行股份有限公司通渭文化广场支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 322 hồ sơ của China Construction Bank tại Gansu.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.