CNAPS Code cho China Construction Bank in Jiangxi
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| China Construction Bank Corporation Ji'an Jingda Branch | 105435000198 | 中国建设银行股份有限公司吉安井大支行 |
| China Construction Bank Corporation Ji'an Zhonghuan Branch | 105435000180 | 中国建设银行股份有限公司吉安中寰支行 |
| China Construction Bank Corporation Xingan Jinchuan Branch | 105435600022 | 中国建设银行股份有限公司新干金川支行 |
| China Construction Bank Corporation Ji'an Pedestrian Street Branch | 105435000202 | 中国建设银行股份有限公司吉安步行街支行 |
| China Construction Bank Corporation Ji'an Hongyan Branch | 105435000026 | 中国建设银行股份有限公司吉安鸿雁支行 |
| China Construction Bank Corporation Ji'an Xiyuan Branch | 105435000122 | 中国建设银行股份有限公司吉安西苑支行 |
| China Construction Bank Corporation Ji'an Branch | 105435300003 | 中国建设银行股份有限公司吉安支行 |
| China Construction Bank Corporation Ji'an Chengbei Branch | 105435000106 | 中国建设银行股份有限公司吉安城北支行 |
| China Construction Bank Corporation Xingan Branch | 105435600006 | 中国建设银行股份有限公司新干支行 |
| China Construction Bank Corporation Jinggangshan Branch | 105435200002 | 中国建设银行股份有限公司井冈山支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 384 hồ sơ của China Construction Bank tại Jiangxi.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.