CNAPS Code cho China Construction Bank in Zhejiang
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| China Construction Bank Corporation Anji Lingzhi Road Branch | 105336340045 | 中国建设银行股份有限公司安吉灵芝路支行 |
| China Construction Bank Anji Branch | 105336340012 | 中国建设银行安吉支行 |
| China Construction Bank Corporation Deqing Qianyuan Branch | 105336120047 | 中国建设银行股份有限公司德清乾元支行 |
| China Construction Bank Corporation Deqing Wuyuan Branch | 105336120063 | 中国建设银行股份有限公司德清武源支行 |
| China Construction Bank Corporation Huzhou Zhili Branch | 105336010220 | 中国建设银行股份有限公司湖州织里支行 |
| China Construction Bank Corporation Deqing Wukang Branch | 105336120039 | 中国建设银行股份有限公司德清武康支行 |
| China Construction Bank Corporation Anji Development Zone Branch | 105336340053 | 中国建设银行股份有限公司安吉开发区支行 |
| China Construction Bank Huzhou Branch | 105336010012 | 中国建设银行湖州分行 |
| China Construction Bank Deqing Branch | 105336120014 | 中国建设银行德清支行 |
| China Construction Bank Corporation Anji Xiaofeng Branch | 105336340037 | 中国建设银行股份有限公司安吉孝丰支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 900 hồ sơ của China Construction Bank tại Zhejiang.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.