CNAPS Code cho China Construction Bank in Zhejiang
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| China Construction Bank Huzhou Economic Development Zone Branch | 105336010029 | 中国建设银行湖州经济开发区支行 |
| China Construction Bank Corporation Huzhou Renmin Road Branch | 105336010045 | 中国建设银行股份有限公司湖州人民路支行 |
| China Construction Bank Huzhou Chengzhong Branch | 105336010088 | 中国建设银行湖州城中支行 |
| China Construction Bank Anji Branch Business Department | 105336341007 | 中国建设银行安吉支行营业部 |
| China Construction Bank Corporation Huzhou Hudong Branch | 105336010123 | 中国建设银行股份有限公司湖州湖东支行 |
| China Construction Bank Huzhou Wuxing Branch | 105336010096 | 中国建设银行湖州吴兴支行 |
| China Construction Bank Corporation Huzhou Jishan Branch | 105336010158 | 中国建设银行股份有限公司湖州吉山支行 |
| China Construction Bank Huzhou Linhu Bridge Branch | 105336010140 | 中国建设银行湖州临湖桥分理处 |
| China Construction Bank Nanxun Branch | 105336010174 | 中国建设银行南浔支行 |
| China Construction Bank Corporation Huzhou Balidian Branch | 105336010037 | 中国建设银行股份有限公司湖州八里店支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 900 hồ sơ của China Construction Bank tại Zhejiang.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.