CNAPS Code cho China Construction Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for China Construction Bank
1Mã danh mục
05Mã trình tự
6020Mã khu vực
0402Mã chi nhánh
3Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| China Construction Bank Corporation Dongguan Gaobu Branch | 105602004023 | 中国建设银行股份有限公司东莞高埗支行 |
| China Construction Bank Corporation Dongguan Tangxia Central Branch | 105602090064 | 中国建设银行股份有限公司东莞塘厦中心支行 |
| China Construction Bank Co., Ltd. Dongguan Humen Guantai Branch | 105602010044 | 中国建设银行股份有限公司东莞虎门莞太支行 |
| China Construction Bank Co., Ltd. Dongguan Dalingshan Lingshang Branch | 105602003053 | 中国建设银行股份有限公司东莞大岭山岭尚支行 |
| China Construction Bank Co., Ltd. Dongguan Humen Nanzha Branch | 105602010093 | 中国建设银行股份有限公司东莞虎门南栅支行 |
| China Construction Bank Dongguan Wangniudun Branch | 105602040024 | 中国建设银行东莞望牛墩支行 |
| China Construction Bank Corporation Dongguan Tangxia Keju Branch | 105602090056 | 中国建设银行股份有限公司东莞塘厦可居支行 |
| China Construction Bank Co., Ltd. Dongguan Humen Xinyuan Branch | 105602010052 | 中国建设银行股份有限公司东莞虎门新园支行 |
| China Construction Bank Corporation Dongguan Nancheng Branch | 105602001105 | 中国建设银行股份有限公司东莞南城支行 |
| China Construction Bank Corporation Dongguan Hengli HSBC Branch | 105602070115 | 中国建设银行股份有限公司东莞横沥汇丰支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 15037 hồ sơ liên quan đến China Construction Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.