CNAPS Code

CNAPS Code cho China Construction Bank

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for China Construction Bank

1Mã danh mục
05Mã trình tự
1100Mã khu vực
3923Mã chi nhánh
3Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
China Construction Bank Corporation Tianjin Xinmao Branch105110039233中国建设银行股份有限公司天津鑫茂支行
China Construction Bank Corporation Tianjin Hongda Branch105110039305中国建设银行股份有限公司天津宏达支行
China Construction Bank Corporation Tianjin Huading Zhidi Branch105110052554中国建设银行股份有限公司天津华鼎智地支行
China Construction Bank Corporation Tianjin Xiqing Development Zone Branch105110039356中国建设银行股份有限公司天津西青开发区支行
China Construction Bank Corporation Tianjin Gemdale Green Branch105110039364中国建设银行股份有限公司天津金地格林支行
China Construction Bank Corporation Tianjin Jincheng Branch105110039397中国建设银行股份有限公司天津津城支行
China Construction Bank Corporation Tianjin Bohai Branch105110039372中国建设银行股份有限公司天津环渤海支行
China Construction Bank Corporation Tianjin Minghua Branch105110039436中国建设银行股份有限公司天津明华支行
China Construction Bank Corporation Tianjin Guangzhou Road Branch105110039444中国建设银行股份有限公司天津广州道支行
China Construction Bank Corporation Tianjin Taixing Branch105110039428中国建设银行股份有限公司天津泰星支行
Hiển thị 141–150 trên 15037

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 15037 hồ sơ liên quan đến China Construction Bank.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.