CNAPS Code cho China Construction Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for China Construction Bank
1Mã danh mục
05Mã trình tự
2720Mã khu vực
0460Mã chi nhánh
8Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| China Construction Bank Corporation Mudanjiang Beian Branch | 105272004608 | 中国建设银行股份有限公司牡丹江北安支行 |
| Accounting Center of China Construction Bank Mudanjiang Branch | 105272000017 | 中国建设银行牡丹江分行核算中心本级 |
| China Construction Bank Corporation Mudanjiang Xinhua Road Branch | 105272004510 | 中国建设银行股份有限公司牡丹江新华路分理处 |
| China Construction Bank Corporation Mudanjiang Construction Bank Branch | 105272004632 | 中国建设银行股份有限公司牡丹江建银分理处 |
| China Construction Bank Mudanjiang Branch Ning'an Branch Dongjingcheng Branch | 105275161369 | 中国建设银行牡丹江市分行宁安市支行东京城分理处 |
| China Construction Bank Corporation Mudanjiang East Xin'an Street Branch | 105272004761 | 中国建设银行股份有限公司牡丹江东新安街分理处 |
| China Construction Bank Corporation Mudanjiang Hailang Branch | 105272004737 | 中国建设银行股份有限公司牡丹江海浪分理处 |
| China Construction Bank Mudanjiang Dong'an Branch | 105272004807 | 中国建设银行牡丹江东安支行 |
| China Construction Bank Mudanjiang Huahe Branch | 105272020552 | 中国建设银行牡丹江市花河分理处 |
| China Construction Bank Mudanjiang No.1 Branch | 105272088369 | 中国建设银行牡丹江市第一支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 15037 hồ sơ liên quan đến China Construction Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.