CNAPS Code cho China Construction Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for China Construction Bank
1Mã danh mục
05Mã trình tự
3055Mã khu vực
6152Mã chi nhánh
8Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| China Construction Bank Changshu City Branch | 105305561528 | 中国建设银行常熟市城中支行 |
| China Construction Bank Corporation Changshu Shajiabang Branch | 105305561624 | 中国建设银行股份有限公司常熟沙家浜支行 |
| China Construction Bank Corporation Wujiang Shengze Square Branch | 105305476784 | 中国建设银行股份有限公司吴江盛泽广场支行 |
| China Construction Bank Corporation Changshu Zhitang Branch | 105305561608 | 中国建设银行股份有限公司常熟支塘支行 |
| China Construction Bank Corporation Wujiang Wanping Branch | 105305476830 | 中国建设银行股份有限公司吴江菀坪支行 |
| China Construction Bank Corporation Changshu Dongbang Branch | 105305561649 | 中国建设银行股份有限公司常熟董浜支行 |
| China Construction Bank Changshu Southeast Development Zone Branch | 105305561501 | 中国建设银行常熟市东南开发区分理处 |
| China Construction Bank Corporation Wujiang Chengnan Branch | 105305476813 | 中国建设银行股份有限公司吴江城南支行 |
| China Construction Bank Corporation Wujiang Jiangxing Branch | 105305476725 | 中国建设银行股份有限公司吴江江兴支行 |
| China Construction Bank Zhangjiagang Port Area Branch | 105305662573 | 中国建设银行张家港市港区专业支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 15037 hồ sơ liên quan đến China Construction Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.