CNAPS Code cho China Construction Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for China Construction Bank
1Mã danh mục
05Mã trình tự
4610Mã khu vực
0019Mã chi nhánh
0Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| China Construction Bank Corporation Jining Jizhou Branch | 105461000190 | 中国建设银行股份有限公司济宁济州支行 |
| China Construction Bank Qufu Branch Houzaimen Branch | 105461900376 | 中国建设银行曲阜支行后宰门分理处 |
| China Construction Bank Zoucheng Branch Yanjing Branch | 105461200433 | 中国建设银行邹城支行燕京分理处 |
| China Construction Bank Corporation Jining Jianshe Road Branch | 105461000575 | 中国建设银行股份有限公司济宁建设路支行 |
| China Construction Bank Yanzhou Branch Wenhua West Road Branch | 105461100256 | 中国建设银行兖州支行文化西路分理处 |
| China Construction Bank Corporation Jiaxiang Branch Center Street Branch | 105461600689 | 中国建设银行股份有限公司嘉祥支行中心街分理处 |
| China Construction Bank Weishan Branch | 105461302091 | 中国建设银行微山支行 |
| China Construction Bank Corporation Jinxiang Branch | 105461501662 | 中国建设银行股份有限公司金乡支行 |
| China Construction Bank Corporation Shexian Huicheng Branch | 105371100021 | 中国建设银行股份有限公司歙县徽城支行 |
| China Construction Bank Corporation Huangshan Beihai Road Branch | 105371002018 | 中国建设银行股份有限公司黄山北海路支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 15037 hồ sơ liên quan đến China Construction Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.