CNAPS Code cho Bank of Communications in Guangxi
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Bank of Communications Co., Ltd. Liuzhou Ruian Branch | 301614000209 | 交通银行股份有限公司柳州瑞安支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Qinzhou Port District Branch | 301631100028 | 交通银行股份有限公司钦州港区支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Wuzhou Xinxing Branch | 301621000080 | 交通银行股份有限公司梧州新兴支行 |
| Bank of Communications Liuzhou Baiyun Branch | 301614000055 | 交通银行柳州白云支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Qinzhou Branch | 301631100010 | 交通银行股份有限公司钦州分行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Wuzhou Longxu Branch | 301621000063 | 交通银行股份有限公司梧州龙圩支行 |
| Bank of Communications Liuzhou High-tech Zone Branch | 301614000194 | 交通银行柳州高新区支行 |
| Bank of Communications Liuzhou No.3 Middle School Branch | 301614000268 | 交通银行柳州三中支行 |
| Bank of Communications Liuzhou Xijiang Branch | 301614000292 | 交通银行柳州西江支行 |
| Bank of Communications Liuzhou Huangcun Branch | 301614000119 | 交通银行柳州黄村支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 77 hồ sơ của Bank of Communications tại Guangxi.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.