CNAPS Code cho Bank of Communications in Liaoning
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Bank of Communications Jinzhou Tiedong Branch | 301227000102 | 交通银行锦州铁东支行 |
| Bank of Communications Jinzhou Guangsha Branch | 301227000160 | 交通银行锦州广厦支行 |
| Bank of Communications Jinzhou Ling'an Branch | 301227000039 | 交通银行锦州凌安支行 |
| Bank of Communications Jinzhou Development Zone Branch | 301227000194 | 交通银行锦州开发区支行 |
| Bank of Communications Jinzhou Gucheng Branch | 301227000071 | 交通银行锦州古城支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Panjin Branch | 301232000017 | 交通银行股份有限公司盘锦分行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Panjin Xinglongtai Branch | 301232000025 | 交通银行股份有限公司盘锦兴隆台支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Dandong Qianyang Branch | 301226017542 | 交通银行股份有限公司丹东前阳支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Liaoyang Liaohua Branch | 301231000040 | 交通银行股份有限公司辽阳辽化支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Dandong Zhenba Street Branch | 301226017567 | 交通银行股份有限公司丹东振八街支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 222 hồ sơ của Bank of Communications tại Liaoning.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.