CNAPS Code cho Bank of Communications in Liaoning
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Bank of Communications Co., Ltd. Shenyang Tawan Branch | 301221000255 | 交通银行股份有限公司沈阳塔湾支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Shenyang Xingshun Branch | 301221000343 | 交通银行股份有限公司沈阳兴顺支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Shenyang Xiaobei Branch | 301221000417 | 交通银行股份有限公司沈阳小北支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Shenyang Wuai Branch | 301221000062 | 交通银行股份有限公司沈阳五爱支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Shenyang Changqing Branch | 301221000425 | 交通银行股份有限公司沈阳长青支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Shenyang Lianbei Branch | 301221000247 | 交通银行股份有限公司沈阳莲北支行 |
| Bank of Communications Anshan Branch Business Department | 301223004104 | 交通银行鞍山分行营业部 |
| Bank of Communications Anshan Ziyou Branch | 301223004320 | 交通银行鞍山自由支行 |
| Bank of Communications Anshan Branch | 301223000015 | 交通银行鞍山分行 |
| Bank of Communications Anshan Huicheng Branch | 301223004354 | 交通银行鞍山汇城支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 222 hồ sơ của Bank of Communications tại Liaoning.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.