CNAPS Code cho Bank of Communications in Zhejiang
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Bank of Communications Jinhua Dongyang Branch | 301338800013 | 交通银行金华东阳支行 |
| Bank of Communications Quzhou Longhua Road Branch | 301341000024 | 交通银行衢州龙化路支行 |
| Bank of Communications Quzhou Jiangshan Branch | 301341500011 | 交通银行衢州江山支行 |
| Bank of Communications Quzhou Branch | 301341000016 | 交通银行衢州分行 |
| Bank of Communications Taizhou Branch Accounting Center | 301345000013 | 交通银行台州分行账务中心 |
| Bank of Communications Taizhou Huangyan Branch | 301345000048 | 交通银行台州黄岩支行 |
| Bank of Communications Taizhou Wenling Branch | 301345400017 | 交通银行台州温岭支行 |
| Bank of Communications Taizhou Luqiao Branch | 301345000030 | 交通银行台州路桥支行 |
| Bank of Communications Taizhou Branch | 301345000021 | 交通银行台州分行 |
| Bank of Communications Taizhou Linhai Branch | 301345200015 | 交通银行台州临海支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 191 hồ sơ của Bank of Communications tại Zhejiang.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.