CNAPS Code cho Bank of Communications in Zhejiang
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Bank of Communications Huzhou Branch Accounting Center | 301336007117 | 交通银行湖州分行账务中心 |
| Bank of Communications Huzhou Phoenix Branch | 301336007078 | 交通银行湖州凤凰支行 |
| Bank of Communications Huzhou Zhili Branch | 301336007094 | 交通银行湖州织里支行 |
| Bank of Communications Huzhou East Street Branch | 301336007141 | 交通银行湖州东街支行 |
| Bank of Communications Huzhou Development Zone Branch | 301336007060 | 交通银行湖州开发区支行 |
| Bank of Communications Shaoxing Paojiang Branch | 301337000097 | 交通银行绍兴袍江支行 |
| Bank of Communications Shaoxing Shangyu Cao'e Branch | 301337200111 | 交通银行绍兴上虞曹娥支行 |
| Bank of Communications Shaoxing Wenjin Branch | 301337000072 | 交通银行绍兴文锦支行 |
| Bank of Communications Shaoxing Shengzhou Branch | 301337300161 | 交通银行绍兴嵊州支行 |
| Bank of Communications Shaoxing Branch Accounting Center | 301337000013 | 交通银行绍兴分行账务中心 |
Cách dùng danh bạ
Có 191 hồ sơ của Bank of Communications tại Zhejiang.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.