CNAPS Code cho Bank of Communications in Zhejiang
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Bank of Communications Hangzhou Sijiqing Branch | 301331000096 | 交通银行杭州四季青支行 |
| Bank of Communications Hangzhou Huazhe Square Branch | 301331000123 | 交通银行杭州华浙广场支行 |
| Bank of Communications Hangzhou Xiasha Branch | 301331000174 | 交通银行杭州下沙支行 |
| Bank of Communications Hangzhou Hangda Road Branch | 301331000115 | 交通银行杭州杭大路支行 |
| Bank of Communications Hangzhou Chengbei Branch | 301331000107 | 交通银行杭州城北支行 |
| Bank of Communications Hangzhou Fuyang Branch | 301331000295 | 交通银行杭州富阳支行 |
| Bank of Communications Hangzhou Wenhui Branch | 301331000166 | 交通银行杭州文晖支行 |
| Bank of Communications Hangzhou Xiaoshan Beigan Branch | 301331000498 | 交通银行杭州萧山北干支行 |
| Bank of Communications Hangzhou Jiangdong Branch | 301331000211 | 交通银行杭州江东支行 |
| Bank of Communications Hangzhou Yuhang Chongxian Branch | 301331000287 | 交通银行杭州余杭崇贤支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 191 hồ sơ của Bank of Communications tại Zhejiang.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.