CNAPS Code cho Bank of Communications
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Bank of Communications
3Mã danh mục
01Mã trình tự
3142Mã khu vực
0001Mã chi nhánh
4Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Bank of Communications Co., Ltd. Zhenjiang Jurong Branch | 301314200014 | 交通银行股份有限公司镇江句容支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Zhenjiang Yangzhong Branch | 301314300015 | 交通银行股份有限公司镇江扬中支行 |
| Bank of Communications Nantong Chengnan Branch | 301306006062 | 交通银行南通城南支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Zhenjiang Yangzhong Yangzi Middle Road Branch | 301314300023 | 交通银行股份有限公司镇江扬中扬子中路支行 |
| Bank of Communications Zhenjiang Branch | 301314000012 | 交通银行镇江分行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Zhenjiang Runzhou Branch | 301314000037 | 交通银行股份有限公司镇江润州支行 |
| Bank of Communications Zhenjiang Nanxu Branch | 301314000053 | 交通银行镇江南徐支行 |
| Bank of Communications Zhenjiang Dagang Branch | 301314000045 | 交通银行镇江大港支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Zhenjiang Jiangkeda Branch | 301314000070 | 交通银行股份有限公司镇江江科大支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Zhenjiang Jingkou Branch | 301314000096 | 交通银行股份有限公司镇江京口支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 3156 hồ sơ liên quan đến Bank of Communications.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.