CNAPS Code cho Bank of Communications
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Bank of Communications
3Mã danh mục
01Mã trình tự
3043Mã khu vực
0001Mã chi nhánh
9Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Bank of Communications Co., Ltd. Changzhou Liyang Branch | 301304300019 | 交通银行股份有限公司常州溧阳支行 |
| Bank of Communications Changzhou Wujin Branch | 301304000156 | 交通银行常州武进支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Changzhou Henglin Branch | 301304000349 | 交通银行股份有限公司常州横林支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Changzhou Hutang Textile City Branch | 301304000357 | 交通银行股份有限公司常州湖塘纺织城支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Changzhou Lijia Branch | 301304000324 | 交通银行股份有限公司常州礼嘉支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Dalian Huabei Road Branch | 301222000353 | 交通银行股份有限公司大连华北路支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Dalian Wuyi Road Branch | 301222000273 | 交通银行股份有限公司大连五一路支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Dalian Shandong Road Branch | 301222000396 | 交通银行股份有限公司大连山东路支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Dalian Huafu Branch | 301222000152 | 交通银行股份有限公司大连华府支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Dalian Daxing Branch | 301222000304 | 交通银行股份有限公司大连大兴支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 3156 hồ sơ liên quan đến Bank of Communications.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.