CNAPS Code

CNAPS Code cho Bank of Communications

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Bank of Communications

3Mã danh mục
01Mã trình tự
3040Mã khu vực
0031Mã chi nhánh
6Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Bank of Communications Co., Ltd. Changzhou Fuchen Garden Branch301304000316交通银行股份有限公司常州府琛花园支行
Bank of Communications Co., Ltd. Changzhou Tianan Branch301304000228交通银行股份有限公司常州天安支行
Bank of Communications Changzhou Jintan Branch301304200010交通银行常州金坛支行
Bank of Communications Changzhou Zhonglou Branch301304000041交通银行常州钟楼支行
Bank of Communications Changzhou Chengzhong Branch301304000148交通银行常州城中支行
Bank of Communications Co., Ltd. Changzhou Yongning Branch301304000293交通银行股份有限公司常州永宁支行
Bank of Communications Changzhou Chengnan Branch301304000050交通银行常州城南支行
Bank of Communications Changzhou Yanling Branch301304000113交通银行常州延陵支行
Bank of Communications Co., Ltd. Changzhou Hengshanqiao Branch301304000365交通银行股份有限公司常州横山桥支行
Bank of Communications Co., Ltd. Changzhou Huayuan Road Branch301304000252交通银行股份有限公司常州花园路支行
Hiển thị 1101–1110 trên 3156

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 3156 hồ sơ liên quan đến Bank of Communications.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.