CNAPS Code cho Bank of Communications
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Bank of Communications
3Mã danh mục
01Mã trình tự
3040Mã khu vực
0022Mã chi nhánh
8Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Bank of Communications Co., Ltd. Changzhou Tianan Branch | 301304000228 | 交通银行股份有限公司常州天安支行 |
| Bank of Communications Changzhou Chengzhong Branch | 301304000148 | 交通银行常州城中支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Changzhou Henglin Branch | 301304000349 | 交通银行股份有限公司常州横林支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Changzhou Lanling Branch | 301304000269 | 交通银行股份有限公司常州兰陵支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Changzhou Lijia Branch | 301304000324 | 交通银行股份有限公司常州礼嘉支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Changzhou Hutang Textile City Branch | 301304000357 | 交通银行股份有限公司常州湖塘纺织城支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Changzhou Hengshanqiao Branch | 301304000365 | 交通银行股份有限公司常州横山桥支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Changzhou Qingtan Road Branch | 301304000285 | 交通银行股份有限公司常州清潭路支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Changzhou Hutang Branch | 301304000236 | 交通银行股份有限公司常州湖塘支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Changzhou Hongmeixi Village Branch | 301304000189 | 交通银行股份有限公司常州红梅西村支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 3156 hồ sơ liên quan đến Bank of Communications.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.