CNAPS Code cho Bank of Communications
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Bank of Communications
3Mã danh mục
01Mã trình tự
2224Mã khu vực
0058Mã chi nhánh
2Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Bank of Communications Co., Ltd. Dalian Wafangdian Bearing Branch | 301222400582 | 交通银行股份有限公司大连瓦房店轴承支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Dalian Nanguanling Branch | 301222000370 | 交通银行股份有限公司大连南关岭支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Dalian Industrial Bank Branch | 301222000136 | 交通银行股份有限公司大连兴业支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Dalian Changxing Island Branch | 301222400523 | 交通银行股份有限公司大连长兴岛支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Dalian Wafangdian Tiedong Branch | 301222400531 | 交通银行股份有限公司大连瓦房店铁东支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Dalian Golden Triangle Branch | 301222000388 | 交通银行股份有限公司大连金三角支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Dalian Free Trade Tower Branch | 301222000843 | 交通银行股份有限公司大连自贸大厦支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Dalian Tongji Road Branch | 301222000265 | 交通银行股份有限公司大连同济路支行 |
| Bank of Communications Dalian Branch Business Department | 301222000021 | 交通银行大连分行营业部 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Dalian High-tech Industrial Park Branch | 301222000169 | 交通银行股份有限公司大连高新技术产业园区支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 3156 hồ sơ liên quan đến Bank of Communications.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.