CNAPS Code

CNAPS Code cho Bank of Communications

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Bank of Communications

3Mã danh mục
01Mã trình tự
1940Mã khu vực
0004Mã chi nhánh
3Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Bank of Communications Co., Ltd. Chifeng Qiaobei Branch301194000043交通银行股份有限公司赤峰桥北支行
Bank of Communications Co., Ltd. Changzhou Qingtan Road Branch301304000285交通银行股份有限公司常州清潭路支行
Bank of Communications Co., Ltd. Changzhou Huaideyuan Branch301304000244交通银行股份有限公司常州怀德苑支行
Bank of Communications Co., Ltd. Chifeng Branch301194000019交通银行股份有限公司赤峰分行
Bank of Communications Co., Ltd. Changzhou Hongmeixi Village Branch301304000189交通银行股份有限公司常州红梅西村支行
Bank of Communications Co., Ltd. Changzhou Hutang Branch301304000236交通银行股份有限公司常州湖塘支行
Bank of Communications Changzhou Branch301304000025交通银行常州分行
Bank of Communications Co., Ltd. Chifeng New Town Branch301194000027交通银行股份有限公司赤峰新城支行
Bank of Communications Co., Ltd. Chifeng Xintiandi Branch301194000035交通银行股份有限公司赤峰新天地支行
Bank of Communications Changzhou Chaoyang Branch301304000105交通银行常州朝阳支行
Hiển thị 1091–1100 trên 3156

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 3156 hồ sơ liên quan đến Bank of Communications.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.