CNAPS Code

CNAPS Code cho Bank of Communications

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Bank of Communications

3Mã danh mục
01Mã trình tự
3040Mã khu vực
0004Mã chi nhánh
1Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Bank of Communications Changzhou Zhonglou Branch301304000041交通银行常州钟楼支行
Bank of Communications Changzhou Chengnan Branch301304000050交通银行常州城南支行
Bank of Communications Changzhou New District Branch301304000068交通银行常州新区支行
Bank of Communications Changzhou Economic Development Zone Branch301304000092交通银行常州经济开发区支行
Bank of Communications Changzhou Chaoyang Branch301304000105交通银行常州朝阳支行
Bank of Communications Co., Ltd. Changzhou Guanhe West Road Branch301304000130交通银行股份有限公司常州关河西路支行
Bank of Communications Co., Ltd. Changzhou Guanghua Street Branch301304000121交通银行股份有限公司常州广化街支行
Bank of Communications Changzhou Wujin Branch301304000156交通银行常州武进支行
Bank of Communications Co., Ltd. Changzhou Huayuan Road Branch301304000252交通银行股份有限公司常州花园路支行
Bank of Communications Co., Ltd. Changzhou Yongning Branch301304000293交通银行股份有限公司常州永宁支行
Hiển thị 1091–1100 trên 3156

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 3156 hồ sơ liên quan đến Bank of Communications.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.