CNAPS Code cho Bank of Communications
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Bank of Communications
3Mã danh mục
01Mã trình tự
3123Mã khu vực
0650Mã chi nhánh
0Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Bank of Communications Co., Ltd. Taizhou Jingjiang Zhongzhou Branch | 301312306500 | 交通银行股份有限公司泰州靖江中洲支行 |
| Bank of Communications Taizhou New District Branch | 301312803005 | 交通银行泰州新区支行 |
| Bank of Communications Changzhou Branch Business Department | 301304000381 | 交通银行常州分行营业部 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Changzhou Liyang Branch | 301304300019 | 交通银行股份有限公司常州溧阳支行 |
| Bank of Communications Changzhou Yanling Branch | 301304000113 | 交通银行常州延陵支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Changzhou Fuchen Garden Branch | 301304000316 | 交通银行股份有限公司常州府琛花园支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Changzhou Menghe Branch | 301304000201 | 交通银行股份有限公司常州孟河支行 |
| Bank of Communications Changzhou Jintan Branch | 301304200010 | 交通银行常州金坛支行 |
| Bank of Communications Changzhou Branch | 301304000025 | 交通银行常州分行 |
| Bank of Communications Changzhou Tianning Branch | 301304000033 | 交通银行常州天宁支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 3156 hồ sơ liên quan đến Bank of Communications.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.