CNAPS Code

CNAPS Code cho Bank of Communications

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Bank of Communications

3Mã danh mục
01Mã trình tự
3128Mã khu vực
0001Mã chi nhánh
5Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Bank of Communications Taizhou Branch Accounting Center301312800015交通银行泰州分行帐务中心
Bank of Communications Co., Ltd. Taizhou University Town Branch301312803101交通银行股份有限公司泰州大学城支行
Bank of Communications Co., Ltd. Changzhou Guanhe West Road Branch301304000130交通银行股份有限公司常州关河西路支行
Bank of Communications Co., Ltd. Changzhou Guanghua Street Branch301304000121交通银行股份有限公司常州广化街支行
Bank of Communications Co., Ltd. Changzhou Lanling Branch301304000269交通银行股份有限公司常州兰陵支行
Bank of Communications Co., Ltd. Changzhou Menghe Branch301304000201交通银行股份有限公司常州孟河支行
Bank of Communications Changzhou Tianning Branch301304000033交通银行常州天宁支行
Bank of Communications Changzhou Branch Business Department301304000381交通银行常州分行营业部
Bank of Communications Changzhou New District Branch301304000068交通银行常州新区支行
Bank of Communications Changzhou Economic Development Zone Branch301304000092交通银行常州经济开发区支行
Hiển thị 1081–1090 trên 3156

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 3156 hồ sơ liên quan đến Bank of Communications.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.