CNAPS Code

CNAPS Code cho Bank of Communications

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Bank of Communications

3Mã danh mục
01Mã trình tự
1000Mã khu vực
0065Mã chi nhánh
6Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Bank of Communications Beijing Youanmen Branch301100000656交通银行北京右安门支行
Bank of Communications Beijing Beiqing Road Branch301100001034交通银行北京北清路支行
Bank of Communications Beijing Zhongguancun Branch301100000945交通银行北京中关村园区支行
Bank of Communications Beijing Land and Housing Administration Building Branch301100000195交通银行北京国土房管局大厦支行
Bank of Communications Beijing Xinghua Road Branch301100000509交通银行北京兴化路支行
Bank of Communications Beijing Shangdi Branch301100000443交通银行北京上地支行
Bank of Communications Beijing Chaowai Branch301100000697交通银行北京朝外支行
Bank of Communications Beijing Tongzhou Liyuan Branch301100001171交通银行北京通州梨园支行
Bank of Communications Beijing Shunyi Tianzhu Branch301100001106交通银行北京顺义天竺支行
Bank of Communications Beijing Deshengmen Branch301100000066交通银行北京德胜门支行
Hiển thị 111–120 trên 3156

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 3156 hồ sơ liên quan đến Bank of Communications.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.