CNAPS Code

CNAPS Code cho Bank of Communications

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Bank of Communications

3Mã danh mục
01Mã trình tự
3051Mã khu vực
0001Mã chi nhánh
1Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Bank of Communications Co., Ltd. Taicang Branch301305100011交通银行股份有限公司太仓分行
Bank of Communications Suzhou Branch301305000019交通银行苏州分行
Bank of Communications Co., Ltd. Suzhou Hushuguan Branch301305000109交通银行股份有限公司苏州浒墅关支行
Bank of Communications Suzhou Branch Business Department301305000027交通银行苏州分行营业部
Bank of Communications Suzhou Branch Canglang Branch301305000035交通银行苏州分行沧浪支行
Bank of Communications Suzhou Branch Weiting Branch301305000141交通银行苏州分行唯亭支行
Bank of Communications Suzhou Branch Rainbow Branch301305000176交通银行苏州分行彩虹支行
Bank of Communications Suzhou Branch Park Branch301305000192交通银行苏州分行园区支行
Bank of Communications Suzhou Branch Jinji Lake Branch301305000205交通银行苏州分行金鸡湖支行
Bank of Communications Suzhou Branch Wuzhong Branch301305000230交通银行苏州分行吴中支行
Hiển thị 1211–1220 trên 3156

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 3156 hồ sơ liên quan đến Bank of Communications.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.