CNAPS Code cho Bank of Communications
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Bank of Communications
3Mã danh mục
01Mã trình tự
3070Mã khu vực
0004Mã chi nhánh
7Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Bank of Communications Lianyungang Lianyun Branch | 301307000047 | 交通银行连云港连云支行 |
| Bank of Communications Lianyungang Yulong Branch | 301307000143 | 交通银行连云港玉龙支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Lianyungang Donghai Branch | 301307200024 | 交通银行股份有限公司连云港东海支行 |
| Bank of Communications Lianyungang Xinpu Branch | 301307000022 | 交通银行连云港新浦支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Yancheng Chengnan Branch | 301311000023 | 交通银行股份有限公司盐城城南支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Liaoyuan Fumin Street Branch | 301244000032 | 交通银行股份有限公司辽源福民大街支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Liaoyuan Dongjidalu Branch | 301244000024 | 交通银行股份有限公司辽源东吉大路支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Liaoyuan Branch | 301244000016 | 交通银行股份有限公司辽源支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Suzhou Hushuguan Branch | 301305000109 | 交通银行股份有限公司苏州浒墅关支行 |
| Bank of Communications Suzhou Branch Luzhi Sub-branch | 301305000297 | 交通银行苏州分行甪直支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 3156 hồ sơ liên quan đến Bank of Communications.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.