CNAPS Code

CNAPS Code cho Bank of Communications

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Bank of Communications

3Mã danh mục
01Mã trình tự
3120Mã khu vực
0683Mã chi nhánh
5Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Bank of Communications Yangzhou Yudai Branch301312006835交通银行扬州玉带支行
Bank of Communications Yangzhou Yueliangyuan Branch301312006878交通银行扬州月亮园支行
Bank of Communications Co., Ltd. Yangzhou Jiangdu Branch301312500012交通银行股份有限公司扬州江都支行
Bank of Communications Yangzhou Yunhe Branch301312006860交通银行扬州运河支行
Bank of Communications Co., Ltd. Yangzhou Gaoyou Branch301312100018交通银行股份有限公司扬州高邮支行
Bank of Communications Yangzhou Yizheng Branch301312905004交通银行扬州仪征支行
Bank of Communications Wenzhou Branch301333000016交通银行温州分行
Bank of Communications Wenzhou Development Zone Branch301333000137交通银行温州开发区支行
Bank of Communications Wenzhou Lucheng Branch301333000024交通银行温州鹿城支行
Bank of Communications Wenzhou Liming Branch301333000032交通银行温州黎明支行
Hiển thị 1281–1290 trên 3156

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 3156 hồ sơ liên quan đến Bank of Communications.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.