CNAPS Code

CNAPS Code cho Bank of Communications

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Bank of Communications

3Mã danh mục
01Mã trình tự
3310Mã khu vực
0020Mã chi nhánh
3Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Bank of Communications Hangzhou Xiaoshan Guali Branch301331000203交通银行杭州萧山瓜沥支行
Bank of Communications Zhejiang Branch301331000012交通银行浙江省分行
Bank of Communications Hangzhou Xiaoshan Jincheng Road Branch301331000238交通银行杭州萧山金城路支行
Bank of Communications Hangzhou Yuhang Tangqi Branch301331000254交通银行杭州余杭塘栖支行
Bank of Communications Hangzhou Yuhuangshan South Fund Town Branch301331000471交通银行杭州玉皇山南基金小镇支行
Bank of Communications Wenzhou Binjiang Branch301333000196交通银行温州滨江支行
Bank of Communications Hangzhou Yuhang Liangzhu Branch301331000279交通银行杭州余杭良渚支行
Bank of Communications Hangzhou Fuyang Guihua Road Branch301331000300交通银行杭州富阳桂花路支行
Bank of Communications Hangzhou Huansha Branch301331000070交通银行杭州浣纱支行
Bank of Communications Hangzhou Tonglu Yingchun Street Branch301331000359交通银行杭州桐庐迎春街支行
Hiển thị 1311–1320 trên 3156

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 3156 hồ sơ liên quan đến Bank of Communications.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.