CNAPS Code

CNAPS Code cho Bank of Communications

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Bank of Communications

3Mã danh mục
01Mã trình tự
3310Mã khu vực
0029Mã chi nhánh
5Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Bank of Communications Hangzhou Fuyang Branch301331000295交通银行杭州富阳支行
Bank of Communications Hangzhou Hi-Tech Branch301331000140交通银行杭州高新支行
Bank of Communications Hangzhou Xiaoshan Commercial City Branch301331000199交通银行杭州萧山商业城支行
Bank of Communications Hangzhou Tonglu Yingchun Street Branch301331000359交通银行杭州桐庐迎春街支行
Bank of Communications Hangzhou Heping Branch301331000422交通银行杭州和平支行
Bank of Communications Hangzhou Zhongan Branch301331000455交通银行杭州众安支行
Bank of Communications Hangzhou West Lake Branch301331000037交通银行杭州西湖支行
Bank of Communications Hangzhou Tonglu New Town Branch301331000502交通银行杭州桐庐新城支行
Bank of Communications Hangzhou Yuhang Development Zone Branch301331000262交通银行杭州余杭开发区支行
Bank of Communications Hangzhou Huansha Branch301331000070交通银行杭州浣纱支行
Hiển thị 1311–1320 trên 3156

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 3156 hồ sơ liên quan đến Bank of Communications.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.