CNAPS Code

CNAPS Code cho Bank of Communications

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Bank of Communications

3Mã danh mục
01Mã trình tự
3310Mã khu vực
0041Mã chi nhánh
4Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Bank of Communications Hangzhou Chengxi Branch301331000414交通银行杭州城西支行
Bank of Communications Hangzhou Xiaoshan Beigan Branch301331000498交通银行杭州萧山北干支行
Bank of Communications Hangzhou Fuyang Jinqiao South Road Branch301331000318交通银行杭州富阳金桥南路支行
Bank of Communications Wenzhou Branch301333000016交通银行温州分行
Bank of Communications Wenzhou High-tech Zone Branch301333000073交通银行温州高新区支行
Bank of Communications Wenzhou Branch Business Department301333000188交通银行温州分行营业部
Bank of Communications Hangzhou Dongxin Branch301331000131交通银行杭州东新支行
Bank of Communications Hangzhou Yuhang Liangzhu Branch301331000279交通银行杭州余杭良渚支行
Bank of Communications Hangzhou Yunhe Branch301331000439交通银行杭州运河支行
Bank of Communications Hangzhou Chun'an Branch301331000463交通银行杭州淳安支行
Hiển thị 1321–1330 trên 3156

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 3156 hồ sơ liên quan đến Bank of Communications.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.