CNAPS Code

CNAPS Code cho Bank of Communications

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Bank of Communications

3Mã danh mục
01Mã trình tự
3310Mã khu vực
0032Mã chi nhánh
6Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Bank of Communications Hangzhou Lin'an Branch301331000326交通银行杭州临安支行
Bank of Communications Hangzhou Xiaoshan Guali Branch301331000203交通银行杭州萧山瓜沥支行
Bank of Communications Wenzhou Binjiang Branch301333000196交通银行温州滨江支行
Bank of Communications Hangzhou Jiande Xin'an Branch301331000375交通银行杭州建德新安支行
Bank of Communications Hangzhou Fengtan Branch301331000406交通银行杭州丰潭支行
Bank of Communications Wenzhou Liming Branch301333000032交通银行温州黎明支行
Bank of Communications Wenzhou Shuixin Branch301333000129交通银行温州水心支行
Bank of Communications Wenzhou Chengxi Branch301333000112交通银行温州城西支行
Bank of Communications Wenzhou Nanpu Branch301333000104交通银行温州南浦支行
Bank of Communications Hangzhou Qingchun Road Branch301331000045交通银行杭州庆春路支行
Hiển thị 1341–1350 trên 3156

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 3156 hồ sơ liên quan đến Bank of Communications.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.