CNAPS Code

CNAPS Code cho Bank of Communications

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Bank of Communications

3Mã danh mục
01Mã trình tự
3310Mã khu vực
0003Mã chi nhánh
7Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Bank of Communications Hangzhou West Lake Branch301331000037交通银行杭州西湖支行
Bank of Communications Hangzhou Qiutao Road Branch301331000053交通银行杭州秋涛路支行
Bank of Communications Hangzhou Qingchun Road Branch301331000045交通银行杭州庆春路支行
Bank of Communications Hangzhou Wulin Branch301331000061交通银行杭州武林支行
Bank of Communications Hangzhou Jiubao Branch301331000447交通银行杭州九堡支行
Bank of Communications Hangzhou Moganshan Road Branch301331000088交通银行杭州莫干山路支行
Bank of Communications Hangzhou Sijiqing Branch301331000096交通银行杭州四季青支行
Bank of Communications Hangzhou Huazhe Square Branch301331000123交通银行杭州华浙广场支行
Bank of Communications Hangzhou Xiasha Branch301331000174交通银行杭州下沙支行
Bank of Communications Hangzhou Hangda Road Branch301331000115交通银行杭州杭大路支行
Hiển thị 1331–1340 trên 3156

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 3156 hồ sơ liên quan đến Bank of Communications.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.