CNAPS Code

CNAPS Code cho Bank of Communications

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Bank of Communications

3Mã danh mục
01Mã trình tự
3310Mã khu vực
0018Mã chi nhánh
2Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Bank of Communications Hangzhou Xiaoshan Branch301331000182交通银行杭州萧山支行
Bank of Communications Hangzhou Jiande Branch301331000367交通银行杭州建德支行
Bank of Communications Hangzhou Yuhang Development Zone Branch301331000262交通银行杭州余杭开发区支行
Bank of Communications Hangzhou Lin'an Branch301331000326交通银行杭州临安支行
Bank of Communications Hangzhou Fuyang Jinqiao South Road Branch301331000318交通银行杭州富阳金桥南路支行
Bank of Communications Hangzhou Hi-Tech Branch301331000140交通银行杭州高新支行
Bank of Communications Hangzhou Xiaoshan Market Park Branch301331000220交通银行杭州萧山市场园区支行
Bank of Communications Co., Ltd. Ningbo Ningdong Branch301332000098交通银行股份有限公司宁波宁东支行
Bank of Communications Co., Ltd. Ningbo Zhenhai Branch301332000127交通银行股份有限公司宁波镇海支行
Bank of Communications Co., Ltd. Ningbo Zhaobaoshan Branch301332000284交通银行股份有限公司宁波招宝山支行
Hiển thị 1351–1360 trên 3156

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 3156 hồ sơ liên quan đến Bank of Communications.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.