CNAPS Code cho Bank of Communications
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Bank of Communications
3Mã danh mục
01Mã trình tự
3324Mã khu vực
0033Mã chi nhánh
3Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Bank of Communications Co., Ltd. Ningbo Yuyao Financial Building Branch | 301332400333 | 交通银行股份有限公司宁波余姚金融大厦支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Ningbo Ningdong Branch | 301332000098 | 交通银行股份有限公司宁波宁东支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Ningbo Wangchun Branch | 301332000444 | 交通银行股份有限公司宁波望春支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Ningbo Ximen Branch | 301332000047 | 交通银行股份有限公司宁波西门支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Ningbo High-tech Zone Branch | 301332000102 | 交通银行股份有限公司宁波高新区支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Ningbo Haishu Branch | 301332000055 | 交通银行股份有限公司宁波海曙支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Ningbo Yinzhong Branch | 301332000217 | 交通银行股份有限公司宁波鄞中支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Ningbo Guancheng Branch | 301332500212 | 交通银行股份有限公司宁波观城支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Ningbo Beilun Branch | 301332000194 | 交通银行股份有限公司宁波北仑支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Ningbo Jiangbei Branch | 301332000022 | 交通银行股份有限公司宁波江北支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 3156 hồ sơ liên quan đến Bank of Communications.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.