CNAPS Code cho Bank of Communications
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Bank of Communications
3Mã danh mục
01Mã trình tự
3750Mã khu vực
0001Mã chi nhánh
6Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Bank of Communications Co., Ltd. Chuzhou Branch (Business Department) | 301375000016 | 交通银行股份有限公司滁州分行(营业部) |
| Bank of Communications Co., Ltd. Kaifeng Ximen Street Branch | 301492000041 | 交通银行股份有限公司开封西门大街支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Kaifeng Haode Plaza Branch | 301492000033 | 交通银行股份有限公司开封豪德广场支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Chuzhou Huifeng Road Branch | 301375000024 | 交通银行股份有限公司滁州会峰路支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Kaifeng New District Branch | 301492000025 | 交通银行股份有限公司开封新区支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Chuzhou Langya Road Branch | 301375000032 | 交通银行股份有限公司滁州琅琊路支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Fuzhou Sanshan Branch | 301391000034 | 交通银行股份有限公司福州三山支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Fuzhou Wangzhuang Branch | 301391000114 | 交通银行股份有限公司福州王庄支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Fujian Branch | 301391000018 | 交通银行股份有限公司福建省分行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Fuzhou Jinshan Branch | 301391000278 | 交通银行股份有限公司福州金山支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 3156 hồ sơ liên quan đến Bank of Communications.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.