CNAPS Code cho Bank of Communications
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Bank of Communications
3Mã danh mục
01Mã trình tự
3910Mã khu vực
0013Mã chi nhánh
9Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Bank of Communications Co., Ltd. Fuzhou Shoushan Branch | 301391000139 | 交通银行股份有限公司福州首山支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Fuzhou Pingtung Branch | 301391000155 | 交通银行股份有限公司福州屏东支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Fuzhou Fuqing Rongcheng Branch | 301391000227 | 交通银行股份有限公司福州福清融城支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Fuzhou Lianjiang Road Branch | 301391000243 | 交通银行股份有限公司福州连江路支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Fuzhou Hualin Branch | 301391000059 | 交通银行股份有限公司福州华林支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Fuzhou Yangqiao Branch | 301391000083 | 交通银行股份有限公司福州杨桥支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Fuzhou Olympic Sports Branch | 301391000163 | 交通银行股份有限公司福州奥体支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Fujian Branch Business Department | 301391000026 | 交通银行股份有限公司福建省分行营业部 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Fujian Pilot Free Trade Zone Pingtan Sub-branch | 301391000309 | 交通银行股份有限公司福建自贸试验区平潭片区支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Fuzhou Jiangbin Branch | 301391000075 | 交通银行股份有限公司福州江滨支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 3156 hồ sơ liên quan đến Bank of Communications.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.