CNAPS Code

CNAPS Code cho Bank of Communications

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Bank of Communications

3Mã danh mục
01Mã trình tự
1100Mã khu vực
0056Mã chi nhánh
0Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Bank of Communications Tianjin Shenyi Street Branch301110000560交通银行天津慎益街支行
Bank of Communications Tianjin Daqiao Road Branch301110000203交通银行天津大桥道支行
Bank of Communications Tianjin Xinkailu Branch301110000238交通银行天津新开路支行
Bank of Communications Tianjin Zhongxing Branch301110000676交通银行天津中兴支行
Bank of Communications Tianjin Nankai University Haihe Education Park Campus Branch301110000789交通银行天津南开大学海河教育园校区支行
Bank of Communications Tianjin Zhenli Road Branch301110000211交通银行天津真理道支行
Bank of Communications Tianjin Jintang Road Branch301110000246交通银行天津津塘路支行
Bank of Communications Tianjin Nankai University Xinancun Branch301110000633交通银行天津南开大学西南村支行
Bank of Communications Tianjin Qixiangtai Road Branch301110000641交通银行天津气象台路支行
Bank of Communications Tianjin Dongli Branch301110000684交通银行天津东丽支行
Hiển thị 181–190 trên 3156

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 3156 hồ sơ liên quan đến Bank of Communications.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.