CNAPS Code cho Bank of Communications
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Bank of Communications
3Mã danh mục
01Mã trình tự
4510Mã khu vực
0006Mã chi nhánh
8Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Bank of Communications Co., Ltd. Jinan Jiefangqiao Branch | 301451000068 | 交通银行股份有限公司济南解放桥支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Shandong Branch | 301451000017 | 交通银行股份有限公司山东省分行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Jinan Jingshi Road Branch | 301451000332 | 交通银行股份有限公司济南经十路支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Jinan Dongguan Street Branch | 301451000172 | 交通银行股份有限公司济南东关大街支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Jinan Minghu Branch | 301451000121 | 交通银行股份有限公司济南明湖支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Jinan Longao Branch | 301451000189 | 交通银行股份有限公司济南龙奥支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Jinan Quancheng Road Branch | 301451000130 | 交通银行股份有限公司济南泉城路支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Zhangqiu Branch | 301451000277 | 交通银行股份有限公司章丘支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Jinan Science and Technology Branch | 301451000349 | 交通银行股份有限公司济南科技支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Jinan Lingxiucheng Branch | 301451000293 | 交通银行股份有限公司济南领秀城支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 3156 hồ sơ liên quan đến Bank of Communications.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.