CNAPS Code

CNAPS Code cho Bank of Communications

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Bank of Communications

3Mã danh mục
01Mã trình tự
1100Mã khu vực
0017Mã chi nhánh
4Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Bank of Communications Tianjin Baidi Road Branch301110000174交通银行天津白堤路支行
Bank of Communications Tianjin Sunshine Branch301110000158交通银行天津阳光支行
Bank of Communications Tianjin Yangcun Branch301110000949交通银行天津杨村支行
Bank of Communications Tianjin Ninghe Branch301110000471交通银行天津宁河支行
Bank of Communications Tianjin Nankai University Branch301110000166交通银行天津南开大学支行
Bank of Communications Tianjin Branch Business Department301110000029交通银行天津市分行营业部
Bank of Communications Co., Ltd. Shijiazhuang Zhengding Branch301121000350交通银行股份有限公司石家庄正定支行
Bank of Communications Shijiazhuang Tiyubei Street Branch301121000286交通银行石家庄体育北大街支行
Bank of Communications Shijiazhuang Jianhua South Street Branch301121000294交通银行石家庄建华南大街支行
Bank of Communications Co., Ltd. Shijiazhuang Xinji Branch301121000341交通银行股份有限公司石家庄辛集支行
Hiển thị 221–230 trên 3156

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 3156 hồ sơ liên quan đến Bank of Communications.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.