CNAPS Code cho Bank of Communications
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Bank of Communications
3Mã danh mục
01Mã trình tự
1210Mã khu vực
0008Mã chi nhánh
3Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Bank of Communications Shijiazhuang Jianshe South Street Branch | 301121000083 | 交通银行石家庄建设南大街支行 |
| Bank of Communications Shijiazhuang Xinhua Road Branch | 301121000235 | 交通银行石家庄新华路支行 |
| Bank of Communications Shijiazhuang Xiyuan Branch | 301121000251 | 交通银行石家庄西苑支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Shijiazhuang Tangudong Street Branch | 301121000219 | 交通银行股份有限公司石家庄谈固东街支行 |
| Bank of Communications Shijiazhuang Zhongshan West Road Branch | 301121000122 | 交通银行石家庄中山西路支行 |
| Bank of Communications Shijiazhuang Heping East Road Branch | 301121000260 | 交通银行石家庄和平东路支行 |
| Bank of Communications Shijiazhuang Xinshi North Road Branch | 301121000091 | 交通银行石家庄新石北路支行 |
| Bank of Communications Shijiazhuang Tiyu South Street Branch | 301121000198 | 交通银行石家庄体育南大街支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Shijiazhuang Xinji Branch | 301121000341 | 交通银行股份有限公司石家庄辛集支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Shijiazhuang Huaian East Road Branch | 301121000106 | 交通银行股份有限公司石家庄槐安东路支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 3156 hồ sơ liên quan đến Bank of Communications.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.