CNAPS Code cho Bank of Communications
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Bank of Communications
3Mã danh mục
01Mã trình tự
1240Mã khu vực
0116Mã chi nhánh
1Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Bank of Communications Co., Ltd. Tangshan Bohai Branch | 301124001161 | 交通银行股份有限公司唐山渤海支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Tangshan Yutian Branch | 301124900012 | 交通银行股份有限公司唐山玉田支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Tangshan Qianxi Branch | 301124700019 | 交通银行股份有限公司唐山迁西支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Tangshan Dali Road Branch | 301124001073 | 交通银行股份有限公司唐山大里路支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Tangshan Fengrun Branch | 301124001129 | 交通银行股份有限公司唐山丰润支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Tangshan Branch | 301124001016 | 交通银行股份有限公司唐山分行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Tangshan Qian'an Branch | 301124601004 | 交通银行股份有限公司唐山迁安支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Tangshan Xinhua Road Branch | 301124001049 | 交通银行股份有限公司唐山新华道支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Tangshan Jiefang Road Branch | 301124001057 | 交通银行股份有限公司唐山解放路支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Tangshan Caofeidian Branch | 301125101011 | 交通银行股份有限公司唐山曹妃甸支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 3156 hồ sơ liên quan đến Bank of Communications.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.