CNAPS Code cho Bank of Communications
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Bank of Communications
3Mã danh mục
01Mã trình tự
1240Mã khu vực
0118Mã chi nhánh
8Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Bank of Communications Co., Ltd. Tangshan Development Zone Branch | 301124001188 | 交通银行股份有限公司唐山开发区支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Tangshan Beixindao Branch | 301124001065 | 交通银行股份有限公司唐山北新道支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Tangshan Chaoyang Road Branch | 301124001032 | 交通银行股份有限公司唐山朝阳道支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Tangshan Nanbao Branch | 301125100024 | 交通银行股份有限公司唐山南堡支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Tangshan Xicheng Branch | 301124001081 | 交通银行股份有限公司唐山西城支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Tangshan Weiguo Road Branch | 301124001170 | 交通银行股份有限公司唐山卫国路支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Tangshan Fengnan Branch | 301124001207 | 交通银行股份有限公司唐山丰南支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Tangshan Longze Road Branch | 301124001196 | 交通银行股份有限公司唐山龙泽路支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Tangshan Branch Business Department | 301124001024 | 交通银行股份有限公司唐山分行营业部 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Tangshan Xueyuan Road Branch | 301124001153 | 交通银行股份有限公司唐山学院路支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 3156 hồ sơ liên quan đến Bank of Communications.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.