CNAPS Code cho Bank of Communications
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Bank of Communications
3Mã danh mục
01Mã trình tự
6530Mã khu vực
0046Mã chi nhánh
5Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Bank of Communications Co., Ltd. Chongqing Xinpaifang Branch | 301653000465 | 交通银行股份有限公司重庆新牌坊支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Chongqing Shuangbei Branch | 301653000248 | 交通银行股份有限公司重庆双碑支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Chongqing Pilot Free Trade Zone Branch | 301653000834 | 交通银行股份有限公司重庆自由贸易试验区分行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Chongqing High-tech Branch | 301653000623 | 交通银行股份有限公司重庆高新科技支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Chongqing Fengtian Road Branch | 301653000297 | 交通银行股份有限公司重庆凤天路支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Chongqing Yuzui Branch | 301653000043 | 交通银行股份有限公司重庆鱼嘴支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Chongqing Donghe Chuntian Branch | 301653000746 | 交通银行股份有限公司重庆东和春天支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Chongqing Songshi Road Branch | 301653000424 | 交通银行股份有限公司重庆松石路支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Chongqing Hechuan Branch | 301653019886 | 交通银行股份有限公司重庆合川支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Chongqing Shuanggang Road Branch | 301653000795 | 交通银行股份有限公司重庆双钢路支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 3156 hồ sơ liên quan đến Bank of Communications.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.