CNAPS Code cho Bank of Communications
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Bank of Communications
3Mã danh mục
01Mã trình tự
6530Mã khu vực
0066Mã chi nhánh
6Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Bank of Communications Co., Ltd. Chongqing Beibei Branch | 301653000666 | 交通银行股份有限公司重庆北碚支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Chongqing Changshou Branch | 301653000738 | 交通银行股份有限公司重庆长寿支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Chongqing Minzu Road Branch | 301653000078 | 交通银行股份有限公司重庆民族路支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Chongqing Jiangjin Branch | 301653000301 | 交通银行股份有限公司重庆江津支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Guiyang Zunyi Road Branch | 301701000034 | 交通银行股份有限公司贵阳遵义路支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Guiyang Xiangbaoshan Branch | 301701000286 | 交通银行股份有限公司贵阳相宝山支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Guizhou Branch Business Department | 301701000026 | 交通银行股份有限公司贵州省分行营业部 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Guiyang Jiefang Road Branch | 301701000180 | 交通银行股份有限公司贵阳解放路支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Guiyang Guanshanhu Branch | 301701000139 | 交通银行股份有限公司贵阳观山湖支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Guiyang Huaguoyuan Branch | 301701000075 | 交通银行股份有限公司贵阳花果园支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 3156 hồ sơ liên quan đến Bank of Communications.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.