CNAPS Code cho Bank of Communications
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Bank of Communications
3Mã danh mục
01Mã trình tự
7010Mã khu vực
0001Mã chi nhánh
8Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Bank of Communications Co., Ltd. Guizhou Branch | 301701000018 | 交通银行股份有限公司贵州省分行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Guiyang Xingguan Branch | 301701000091 | 交通银行股份有限公司贵阳兴关支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Guiyang Zhongshan East Road Branch | 301701000243 | 交通银行股份有限公司贵阳中山东路支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Guiyang Southwest International Trade City Branch | 301701000309 | 交通银行股份有限公司贵阳西南国际商贸城支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Guiyang Yuxiu Branch | 301701000059 | 交通银行股份有限公司贵阳毓秀支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Guiyang Youzhajie Branch | 301701000155 | 交通银行股份有限公司贵阳油榨街支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Guiyang Honghe Road Branch | 301701000114 | 交通银行股份有限公司贵阳红河路支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Guiyang Taiciqiao Branch | 301701000251 | 交通银行股份有限公司贵阳太慈桥支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Guiyang Wudang Branch | 301701000278 | 交通银行股份有限公司贵阳乌当支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Guiyang Baiyun Branch | 301701000122 | 交通银行股份有限公司贵阳白云支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 3156 hồ sơ liên quan đến Bank of Communications.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.