CNAPS Code cho Bank of Communications
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Bank of Communications
3Mã danh mục
01Mã trình tự
7010Mã khu vực
0023Mã chi nhánh
5Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Bank of Communications Co., Ltd. Guiyang Economic and Technological Development Zone Branch | 301701000235 | 交通银行股份有限公司贵阳经济技术开发区支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Guiyang Dashizi Branch | 301701000260 | 交通银行股份有限公司贵阳大十字支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Guiyang Yunyan Branch | 301701000227 | 交通银行股份有限公司贵阳云岩支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Guiyang Memorial Tower Branch | 301701000067 | 交通银行股份有限公司贵阳纪念塔支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Gui'an New District Huchao Branch | 301701000198 | 交通银行股份有限公司贵安新区湖潮支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Guiyang Yanwu Branch | 301701000147 | 交通银行股份有限公司贵阳盐务支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Guiyang Ruibei Branch | 301701000042 | 交通银行股份有限公司贵阳瑞北支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Guiyang Yanxi Branch | 301701000083 | 交通银行股份有限公司贵阳延西支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Guiyang Baoshan Road Branch | 301701000106 | 交通银行股份有限公司贵阳宝山路支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Guiyang Pantaogong Branch | 301701000163 | 交通银行股份有限公司贵阳蟠桃宫支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 3156 hồ sơ liên quan đến Bank of Communications.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.