CNAPS Code cho Bank of Communications
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Bank of Communications
3Mã danh mục
01Mã trình tự
8710Mã khu vực
0007Mã chi nhánh
1Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Bank of Communications Co., Ltd. Yinchuan Dongcheng Branch | 301871000071 | 交通银行股份有限公司银川东城支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Yinchuan Xita Branch | 301871000047 | 交通银行股份有限公司银川西塔支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Urumqi Xihuan North Road Branch | 301881000368 | 交通银行股份有限公司乌鲁木齐西环北路支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Urumqi Cangfanggou Middle Road Branch | 301881000384 | 交通银行股份有限公司乌鲁木齐仓房沟中路支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Urumqi Badaowan Village Branch | 301881000309 | 交通银行股份有限公司乌鲁木齐八道湾村支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Urumqi Development Zone Branch | 301881000122 | 交通银行股份有限公司乌鲁木齐开发区支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Urumqi Tianjin North Road Branch | 301881000163 | 交通银行股份有限公司乌鲁木齐天津北路支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Urumqi Xihong East Road Branch | 301881000155 | 交通银行股份有限公司乌鲁木齐西虹东路支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Urumqi Qingnian Road Branch | 301881000198 | 交通银行股份有限公司乌鲁木齐青年路支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Urumqi Qiantangjiang Road Branch | 301881000171 | 交通银行股份有限公司乌鲁木齐钱塘江路支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 3156 hồ sơ liên quan đến Bank of Communications.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.