CNAPS Code cho Bank of Communications
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Bank of Communications
3Mã danh mục
01Mã trình tự
8810Mã khu vực
0015Mã chi nhánh
5Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Bank of Communications Co., Ltd. Urumqi Xihong East Road Branch | 301881000155 | 交通银行股份有限公司乌鲁木齐西虹东路支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Urumqi Changjiang Road Branch | 301881000059 | 交通银行股份有限公司乌鲁木齐长江路支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Urumqi Xinyi Road Branch | 301881000139 | 交通银行股份有限公司乌鲁木齐新医路支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Urumqi Qiantangjiang Road Branch | 301881000171 | 交通银行股份有限公司乌鲁木齐钱塘江路支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Urumqi Tianshan Branch | 301881000106 | 交通银行股份有限公司乌鲁木齐天山支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Urumqi Karamay West Road Branch | 301881000278 | 交通银行股份有限公司乌鲁木齐克拉玛依西路支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Urumqi Youhao Road Branch | 301881000075 | 交通银行股份有限公司乌鲁木齐友好路支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Urumqi Luyuan Street Branch | 301881000243 | 交通银行股份有限公司乌鲁木齐炉院街支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Urumqi Satellite Road Branch | 301881000569 | 交通银行股份有限公司乌鲁木齐卫星路支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Urumqi Mingyuan West Road Branch | 301881000202 | 交通银行股份有限公司乌鲁木齐明园西路支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 3156 hồ sơ liên quan đến Bank of Communications.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.