CNAPS Code cho Bank of Communications
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Bank of Communications
3Mã danh mục
01Mã trình tự
8840Mã khu vực
0002Mã chi nhánh
1Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Bank of Communications Co., Ltd. Hami Tianyuan Road Branch | 301884000021 | 交通银行股份有限公司哈密田园路支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Aksu Yingawati Road Branch | 301891000038 | 交通银行股份有限公司阿克苏英阿瓦提路支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Aksu Tuanjie Road Branch | 301891000020 | 交通银行股份有限公司阿克苏团结路支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Aksu Branch | 301891000011 | 交通银行股份有限公司阿克苏分行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Tiemenguan Branch | 301888088835 | 交通银行股份有限公司铁门关支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Korla Petrochemical Avenue Branch | 301888088819 | 交通银行股份有限公司库尔勒石化大道支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Bayingolin Branch | 301888088802 | 交通银行股份有限公司巴音郭楞分行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Korla Xiangli Avenue Branch | 301888088827 | 交通银行股份有限公司库尔勒香梨大道支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Kokdala Branch | 301899400012 | 交通银行股份有限公司可克达拉支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Yining Liaoning Road Branch | 301898000032 | 交通银行股份有限公司伊宁辽宁路支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 3156 hồ sơ liên quan đến Bank of Communications.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.