CNAPS Code

CNAPS Code cho Bank of Communications

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Bank of Communications

3Mã danh mục
01Mã trình tự
1610Mã khu vực
0002Mã chi nhánh
9Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Bank of Communications Co., Ltd. Shanxi Branch Business Department301161000029交通银行股份有限公司山西省分行营业部
Bank of Communications Co., Ltd. Taiyuan Shuangxi Branch301161000096交通银行股份有限公司太原双喜支行
Bank of Communications Co., Ltd. Taiyuan Kangxing Road Branch301161000279交通银行股份有限公司太原康兴路支行
Bank of Communications Taiyuan Chengbei Branch301161000115交通银行太原城北支行
Bank of Communications Taiyuan Station Branch301161000088交通银行太原车站支行
Bank of Communications Taiyuan Pingyang Road Branch301161000123交通银行太原平阳路支行
Bank of Communications Co., Ltd. Shanxi Branch301161000012交通银行股份有限公司山西省分行
Bank of Communications Taiyuan Hanxiguan Branch301161000182交通银行太原旱西关支行
Bank of Communications Taiyuan Xinghua Street Branch301161000166交通银行太原兴华街支行
Bank of Communications Taiyuan Nanneihuan Street Branch301161000262交通银行太原南内环街支行
Hiển thị 361–370 trên 3156

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 3156 hồ sơ liên quan đến Bank of Communications.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.