CNAPS Code cho Bank of Communications
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Bank of Communications
3Mã danh mục
01Mã trình tự
1610Mã khu vực
0020Mã chi nhánh
3Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Bank of Communications Taiyuan Xinjian South Road Branch | 301161000203 | 交通银行太原新建南路支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Taiyuan Qingxu Branch | 301161000295 | 交通银行股份有限公司太原清徐支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Taiyuan Bingxi Branch | 301161000238 | 交通银行股份有限公司太原并西支行 |
| Bank of Communications Taiyuan Jianshe North Road Branch | 301161000174 | 交通银行太原建设北路支行 |
| Bank of Communications Taiyuan Fuxi Street Branch | 301161000158 | 交通银行太原府西街支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Taiyuan Changfeng Branch | 301161000131 | 交通银行股份有限公司太原长风支行 |
| Bank of Communications Taiyuan High-Tech Development Zone Branch | 301161000061 | 交通银行太原高新技术开发区支行 |
| Bank of Communications Taiyuan Chaoyang Street Branch | 301161000246 | 交通银行太原朝阳街支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Taiyuan Economic and Technological Development Zone Branch | 301161000287 | 交通银行股份有限公司太原经济技术开发区支行 |
| Bank of Communications Taiyuan Xuefu Street Branch | 301161000211 | 交通银行太原学府街支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 3156 hồ sơ liên quan đến Bank of Communications.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.