CNAPS Code cho Bank of Communications
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Bank of Communications
3Mã danh mục
01Mã trình tự
1910Mã khu vực
0011Mã chi nhánh
0Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Bank of Communications Co., Ltd. Hohhot Genghis Khan Street Branch | 301191000110 | 交通银行股份有限公司呼和浩特成吉思汗大街支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Hohhot Xilin Branch | 301191000030 | 交通银行股份有限公司呼和浩特锡林支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Hohhot Mandula Branch | 301191000072 | 交通银行股份有限公司呼和浩特满都拉支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Hohhot Haixi Branch | 301191000097 | 交通银行股份有限公司呼和浩特海西支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Yangquan North Street Branch | 301163000024 | 交通银行股份有限公司阳泉北大街支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Xilin Gol Branch | 301201000014 | 交通银行股份有限公司锡林郭勒分行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Xilinhot Minsheng Branch | 301201000022 | 交通银行股份有限公司锡林浩特民盛支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Shuozhou City Branch | 301169000033 | 交通银行股份有限公司朔州城区支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Shuozhou Pinglu District Branch | 301169000025 | 交通银行股份有限公司朔州平鲁区支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Shuozhou Branch | 301169000017 | 交通银行股份有限公司朔州分行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 3156 hồ sơ liên quan đến Bank of Communications.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.