CNAPS Code cho Bank of Communications
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Bank of Communications
3Mã danh mục
01Mã trình tự
1610Mã khu vực
0007Mã chi nhánh
0Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Bank of Communications Taiyuan Hexi Branch | 301161000070 | 交通银行太原河西支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Taiyuan Changzhi Road Branch | 301161000254 | 交通银行股份有限公司太原长治路支行 |
| Bank of Communications Taiyuan Taoyuan South Road Branch | 301161000199 | 交通银行太原桃园南路支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Hohhot Jinqiao Branch | 301191000056 | 交通银行股份有限公司呼和浩特金桥支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Hohhot University Road Branch | 301191000101 | 交通银行股份有限公司呼和浩特大学路支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Inner Mongolia Autonomous Region Branch | 301191000013 | 交通银行股份有限公司内蒙古自治区分行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Hohhot Runyu Branch | 301191000048 | 交通银行股份有限公司呼和浩特润宇支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Yangquan Branch | 301163000016 | 交通银行股份有限公司阳泉分行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Hohhot Ulan Branch | 301191000064 | 交通银行股份有限公司呼和浩特乌兰支行 |
| Bank of Communications Co., Ltd. Hohhot Jinyu Branch | 301191000089 | 交通银行股份有限公司呼和浩特金宇支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 3156 hồ sơ liên quan đến Bank of Communications.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.